Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大學đại học
- 1
đại học
Cơ quan đào tạo cấp cao (cho học sinh) vào học sau khi kết thúc trung học phổ thông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고등학교를 마치고 진학하는 고등 교육 기관.
Anh ấy luôn tự hào vì đã tốt nghiệp trường đại học danh tiếng.
Tôi học chuyên ngành Quốc ngữ ở đại học nên tự tin về ngữ pháp tiếng Hàn.
- 2
đại học (college)
Cơ quan được hình thành từ các khoa thuộc cùng hệ thống trong một trường đại học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 대학교 안에서 같은 계열에 속하는 학과들로 이루어진 기관.
Khoa Văn học Anh và khoa Văn học Hàn Quốc thuộc trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.
Trường chúng tôi có khu khuôn viên của trường Kỹ thuật và khu khuôn viên của trường Nhân văn tách biệt nhau.