Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cây
Thực vật sống nhiều năm, có lá và cành trên thân cứng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단단한 줄기에 가지와 잎이 달린, 여러 해 동안 자라는 식물.
Những người nông dân tránh nắng giữa trưa, chợp mắt dưới bóng cây.
Trên ngọn đồi nhìn xuống dòng sông có một cái cây lá xum xuê.
- 2
gỗ
Gỗ mộc dùng trong việc làm nhà hay đồ nội thất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 가구 등을 만드는 데 사용하는 재목.
Thớt gỗ thường phải làm từ loại gỗ cứng và có mật độ cao thì mới không bị cong vênh.
Trong quán cà phê làm giống lớp học, có đặt những chiếc bàn gỗ và ghế gỗ nhỏ.
- 3
củi
Cành hay thân của cây chặt ra sẵn để đốt lửa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불을 때기 위해 베어 놓은 나무의 줄기나 가지.
Chủ nhà xuống tầng hầm lấy củi để đốt lò sưởi.
Bà ngồi xổm trước bếp lò, liên tục cho củi vào để nhóm lửa.