Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

담배

dambae[담배]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

cây thuốc lá

Danh từ

  1. 1

    cây thuốc lá

    Cây có lá được sấy khô để làm thuốc hút.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잎을 말려서 피우는 담배를 만드는 식물.

    • Đến mùa hè, nông dân bắt đầu hái lá thuốc lá về phơi.

    • Khi thuốc lá trở thành thứ ưa chuộng của người dân, nghề trồng thuốc lá đã mang lại lợi nhuận lớn.

  2. 2

    thuốc lá

    Cái làm từ lá cây thuốc lá phơi khô, cắt thành sợi mảnh rồi cuộn vào trong giấy, châm lửa và có thể rít hơi khói đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말린 담뱃잎을 가늘게 썰어 종이에 말고 불을 붙여서 그 연기를 마실 수 있도록 만든 것.

    • Người đàn ông châm điếu thuốc bằng bật lửa.

    • Thầy Kim dụi tắt điếu thuốc vào gạt tàn.