Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
chân
Bộ phận gắn ở phần dưới của cơ thể người hay động vật, làm nhiệm vụ đi lại, đứng hoặc nhảy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸통 아래에 붙어, 서고 걷고 뛰는 일을 하는 신체 부위.
Ji-su đang ngồi vắt chân đọc tạp chí.
Con chó nổi giận đứng chống bốn chân sủa dữ dội.
- 2
chân
Phần gắn ở bên dưới đồ vật để đỡ hoặc làm cho đồ vật không chạm trực tiếp xuống đất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 받치거나 직접 땅에 닿지 않게 하기 위하여 물건의 아래쪽에 붙인 부분.
Chủ cửa hàng nội thất lắp mặt bàn với chân bàn và làm xong một cái bàn ăn ngay.
Ở cửa hàng đồ nội thất tái chế chất đầy ghế, bàn và giường bị gãy chân.
- 3
râu, chân
Cơ quan gắn với đầu của mực hoặc bạch tuộc v.v... dùng để bơi hay bắt mồi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오징어, 문어 등의 머리에 달려서 헤엄을 치거나 먹이를 잡는 데 쓰는 기관.
Bạch tuộc và bạch tuộc nhỏ đều có tám chân.
Mực bắt mồi bằng các giác hút trên xúc tu.
- 4
gọng
Phần gắn với hai bên của khung mắt kính để có thể đeo kính ở hai bên vành tai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 안경테의 양 끝에 달아 안경을 양쪽 귀에 걸 수 있게 만들어 놓은 부분.
Chị tôi có mấy cái kính bị gãy gọng không dùng được nữa.
Loại kính không gọng mới ra mắt gần đây dùng lực hút không khí để cố định kính trên sống mũi.
2.Danh từ
- 1
cây cầu
Công trình nối liền hai phía để có thể đi qua sông, biển, đường, thung lũng…
Định nghĩa tiếng Hàn: 강, 바다, 길, 골짜기 등을 건너갈 수 있도록 양쪽을 이어서 만들어 놓은 시설.
Những cây cầu lớn bắc ngang sông Hàn.
Để qua sông, chúng tôi quyết định đi bằng cầu.
- 2
bước
Giai đoạn hay quá trình phải trải qua giữa chừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중간에 거치게 되는 단계나 과정.
Phải qua mấy người trung gian tôi mới có được món đồ mình muốn.
Tôi không quen người đó lắm, chỉ biết qua một người bạn.
- 3
cầu nối
(cách nói ẩn dụ) Người hay sự vật đóng vai trò kết nối quan hệ giữa hai bên.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 둘 사이의 관계를 이어 주는 역할을 하는 사람이나 사물.
Nếu thầy làm cầu nối giúp thì tôi có thể dễ dàng xin được việc.
Tôi làm cầu nối giữa hai người bạn cãi nhau to và giúp họ làm lành.