Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

높이다

nâng cao, nâng lên

Động từ

  1. 1

    nâng cao, nâng lên

    Làm tăng chiều dài từ dưới lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 길이를 길게 하다.

    • Hai nhà sau trận cãi nhau kịch liệt đã xây tường rào cao lên và sống như kẻ thù.

    • Chúng tôi nâng ngôi nhà một tầng lên thành hai tầng rồi cho thuê.

  2. 2

    nâng cao, nâng lên

    Làm lớn khoảng cách tách ra từ dưới lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위까지의 벌어진 사이를 크게 하다.

    • Băng ở Nam Cực và Bắc Cực tan chảy làm nước biển dâng cao.

    • Tôi treo gương lên cao ở chỗ tay đứa trẻ không với tới.

  3. 3

    tăng lên, nâng lên

    Làm cho nhiệt độ, độ ẩm, áp suất… ở trên tiêu chuẩn đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 온도, 습도, 압력 등을 정해진 기준보다 위에 있게 하다.

    • Chúng tôi liên tục vận động cơ thể để tăng thân nhiệt.

    • Tôi tăng nhiệt độ của đệm điện rồi chui vào ngủ một giấc ngon lành.

  4. 4

    nâng cao, nâng lên

    Làm cho chất lượng, tiêu chuẩn hay năng lực, giá trị ở trên mức thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 품질이나 수준 또는 능력이나 가치를 보통보다 위에 있게 하다.

    • Các cầu thủ bước vào đợt huấn luyện tập trung để nâng cao tinh thần đoàn kết.

    • Tác phẩm của đạo diễn Song đã nâng tầm điện ảnh Hàn Quốc lên một bậc.