Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

까맣다

kkamata[까마타]Sơ cấp · TOPIK IMàu sắc

đen ngòm, đen sì sì

Tính từ

  1. 1

    đen ngòm, đen sì sì

    Đen sẫm như bầu trời đêm hoàn toàn không có ánh sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불빛이 전혀 없는 밤하늘과 같이 짙게 검다.

    • Những đứa trẻ tóc đen nhánh tung bay đang chơi trên cánh đồng.

    • Seunggyu da cháy nắng đen sạm, mỗi lần cười chỉ thấy hàm răng trắng tinh.

  2. 2

    xa xưa, xa xôi vời vợi

    Khoảng cách hay thời gian rất xa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거리나 시간이 매우 멀다.

    • Người đàn ông ngước nhìn tòa nhà chọc trời cao vời vợi đến mức không thấy đỉnh.

    • Lần tôi và bạn đi du lịch hai người là hồi cấp hai, đã là chuyện xa lắc xa lơ.

  3. 3

    không nhớ tý nào, quên tiệt

    Hoàn toàn không nhớ hay chưa hề biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기억이나 아는 바가 전혀 없다.

    • Tôi quên béng hộp hồng trà cất trong tủ bếp, mới đây mới phát hiện ra.

    • Mải xem ti vi, Jisu quên khuấy cuộc hẹn với bạn.

  4. 4

    đông nghìn nghịt

    Nhiều đến mức không thể đếm được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 셀 수 없을 만큼 많다.

    • Đoàn người đi lánh nạn vì chiến tranh nối dài đen đặc.

    • Đám đông xem lễ hội văn hóa đứng chật kín đen nghịt.