Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 機會cơ hội
- 1
cơ hội
Trường hợp hoặc thời kì thích hợp để làm điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기에 알맞은 시기나 경우.
Đội bóng của chúng tôi chỉ chờ cơ hội xuyên thủng hàng phòng ngự của đối phương để ghi bàn.
Hội chợ du học lần này là cơ hội tốt để có được thông tin thiết thực về du học nước ngoài.
- 2
cơ hội
Sự thoải mái về mặt thời gian để có thể thay đổi suy nghĩ hay để ý đến chuyện khác khi đang làm một việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하다가 생각을 돌리거나 다른 일에 마음을 기울일 수 있는 시간적 여유.
Bọn trẻ nghịch ngợm cứ có dịp là chỉ nghĩ cách bày trò.
Bạn tôi không cho tôi cơ hội giải thích mà chỉ nói những gì mình muốn nói.