Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    cậu, em

    (cách nói kính trọng) Từ chỉ người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (높이는 말로) 듣는 사람을 가리키는 말.

    • Vấn đề hôm nay, ngươi phải chịu trách nhiệm giải quyết đấy.

    • Ta đến tận đây để gặp ngươi, ít ra cũng mời ta chén trà chứ.

  2. 2

    chàng, nàng, người ấy

    (cách nói tình cảm) Từ chỉ đối phương trong văn chương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (친근하게 이르는 말로) 글에서 상대방을 가리키는 말.

    • Người không hiểu lòng em, nên em chỉ biết rơi lệ mà thôi.

    • Hôm nay gặp người ở trường, em đã phải lòng người ngay từ cái nhìn đầu tiên.