Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Đại từ
- 1
tôi, em, con, cháu
Hình thái khi gắn trợ từ 가 vào 저 là từ chỉ người nói hạ thấp mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자신을 낮추어 가리키는 말인 ‘저’에 조사 ‘가’가 붙을 때의 형태.
Theo như tôi biết thì là như vậy ạ.
Việc đó không phải do tôi làm ạ.
- 2
mình
Hình thái khi gắn trợ từ 가 vào 저 là từ chỉ người nào đó khi nói về người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람에 대해 말할 때 그 사람을 가리키는 말인 ‘저’에 조사 ‘가’가 붙을 때의 형태.
Seunggyu cứ hỏi thầy giáo những điều cậu ấy thắc mắc.
Đứa bé cứ nằng nặc đòi tự mình lái xe.
2.Không xác định từ loại
- 1
của tôi
Cách viết rút gọn của '저의'.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자신을 낮추어 가리키는 말인 ‘저’에 ‘의’가 붙은 '저의'가 줄어든 말.
Lần này tôi xin trình bày ý kiến của mình.
Việc này xảy ra hoàn toàn là do năng lực của tôi còn kém.
- 2
Từ rút gọn của '저의' khi gán '의' vào '저' là từ chỉ người nào đó khi nói về người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람에 대해 말할 때 그 사람을 가리키는 말인 ‘저’에 ‘의’가 붙은 '저의'가 줄어든 말.
Jisu lúc nào cũng làm việc của mình rất gọn gàng, đâu ra đấy.
Seunggyu mải đặt câu hỏi của mình nên chẳng nghe người khác nói gì.