Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

관심

gwansim[관심]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

mối quan tâm

Danh từGốc Hán: 關心quan tâm

  1. 1

    mối quan tâm

    Suy nghĩ và tình cảm bị lôi kéo và hướng vào cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 향하여 끌리는 감정과 생각.

    • Anh ấy chỉ chuyên tâm vào nghiên cứu, không hề quan tâm đến tiền bạc.

    • Gần đây sự quan tâm của mọi người đến sức khỏe và làm đẹp rất lớn.