Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

감독

sự giám sát

Danh từGốc Hán: 監督giám đốc

  1. 1

    sự giám sát

    Việc trông coi và kiểm soát để công việc hay con người không bị sai sót.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 사람이 잘못되지 않도록 살피고 단속함.

    • Việc giám sát thái độ làm việc của nhân viên đã được tiến hành chặt chẽ.

    • Việc chuyển số tiền lớn ở ngân hàng được tiến hành dưới sự giám sát nghiêm ngặt của cấp trên.

  2. 2

    người giám sát, giám sát viên, giám thị

    Người trông coi và kiểm soát để công việc hay con người không bị sai sót.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 사람이 잘못되지 않도록 살피고 단속하는 사람.

    • Những người thợ đã lén tuồn đồ ra ngoài để tránh ánh mắt của người giám sát.

    • Giám thị coi thi đã nhắc nhở những học sinh có hành động khả nghi.

  3. 3

    đạo diễn, trọng tài

    Người chỉ huy và chịu trách nhiệm toàn bộ công việc ở buổi trình diễn, phim ảnh, trận đấu thể thao…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공연, 영화, 운동 경기 등에서 일의 전체를 지휘하며 책임지는 사람.

    • Huấn luyện viên Kim đã huấn luyện các cầu thủ tốt nên đạt được thành tích cao.

    • Đạo diễn võ thuật đã dạy các diễn viên nhiều thế võ và kỹ thuật.