-곤 하다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -곤 하다 · -고는 하다
Cấu trúc thể hiện việc tình huống giống nhau được lặp lại.
Ý nghĩa
- 1
thường hay, hay, thường
Cấu trúc thể hiện việc tình huống giống nhau được lặp lại.
같은 상황이 반복됨을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Trước đây tôi cũng hay đọc truyện tranh nhưng dạo này thì ít xem.
Con gái tôi hễ bố về nhà là lao vụt đến ôm chầm lấy bố.
Cứ đến kỳ nghỉ là Jisu lại hay lên nhà cô ở Seoul chơi.
Uống nhiều cà phê thế không tốt cho sức khỏe đâu.
Nhưng uống suốt khoảng một năm nên chắc thành thói quen, cứ thèm uống hoài.
Tôi với Seunggyu là bạn từ nhỏ nên hay sang nhà nhau chơi.
Mỗi khi buồn, tôi thường nghe nhạc.