Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아/어 보이다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -아 보이다 · -어 보이다 · -여 보이다

Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.

Ý nghĩa

  1. 1

    trông, trông có vẻ

    Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.

    겉으로 볼 때 앞의 말이 나타내는 것처럼 느껴지거나 추측됨을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Jisu dáng người nhỏ nên trông thấp hơn chiều cao thật.

  • Tôi đã mua rẻ được một chiếc túi thiết kế đẹp mà chất liệu trông cũng sang trọng.

  • Dù trong mắt chúng ta thứ này trông cũ kỹ, nhưng với ai đó nó có thể là đồ hữu ích.

  • Có chuyện gì vui à? Trông tâm trạng tốt thế.

    À, hôm nay là sinh nhật tôi mà.

  • Jisu trông trẻ hơn bạn cùng tuổi đến năm tuổi nên đôi khi bị hiểu lầm.

  • Minjun điềm đạm và ít nói nên trông chín chắn hơn bạn cùng tuổi.