-겠-
Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -겠-
Vĩ tố thể hiện sự việc tương lai hay suy đoán.
Ý nghĩa
- 1
sẽ, chắc là
Vĩ tố thể hiện sự việc tương lai hay suy đoán.
미래의 일이나 추측을 나타내는 어미.
- 2
sẽ
Vĩ tố thể hiện ý chí của người nói.
말하는 사람의 의지를 나타내는 어미.
- 3
sẽ, chắc là
Vĩ tố thể hiện năng lực hay tính khả thi.
가능성이나 능력을 나타내는 어미.
- 4
chắc là, được không
Vĩ tố thể hiện thái độ nói quanh co.
완곡하게 말하는 태도를 나타내는 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Chắc giờ học đã kết thúc rồi.
Cậu con trai đi lính chắc đã trở nên mạnh mẽ hơn nhiều.
Sau đây chúng tôi xin bắt đầu lễ trao giải.
Nếu bây giờ mới xuất phát thì sẽ muộn giờ hẹn một chút rồi.
Tôi sẽ trở thành người theo đuổi ước mơ.
Khó khăn cỡ này tôi sẽ tự mình vượt qua.