-(으)시-
Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -시- · -으시-
Vĩ tố thể hiện nghĩa kính trọng chủ thể của động tác hay trạng thái nào đó.
Ý nghĩa
- 1
Vĩ tố thể hiện nghĩa kính trọng chủ thể của động tác hay trạng thái nào đó.
어떤 동작이나 상태의 주체를 높이는 뜻을 나타내는 어미.
- 2
Vĩ tố thể hiện nghĩa kính trọng nhân vật khi nhân vật mà mình muốn kính trọng và vật sở hữu hay một phần thân thể có liên quan là chủ ngữ của câu.
높이고자 하는 인물과 관계된 소유물이나 신체의 일부가 문장의 주어일 때 그 인물을 높이는 뜻을 나타내는 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đây là thầy giáo của Seunggyu.
Trưởng phòng đã đi đâu rồi ạ?
Khi nào ông về hả con?
Thầy ơi, bây giờ thầy có bận không ạ?
Không. Có chuyện gì vậy?
Thưa quý khách, tay quý khách thật trắng và đẹp.
Bà tôi hay bị đau lưng.