Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)세요

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -세요 · -으세요

(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa giải thích, nghi vấn, mệnh lệnh, yêu cầu.

Ý nghĩa

  1. 1

    ... không?, hãy

    (cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa giải thích, nghi vấn, mệnh lệnh, yêu cầu.

    (두루높임으로) 설명, 의문, 명령, 요청의 뜻을 나타내는 종결 어미.

Câu ví dụ

  • Giờ này anh đi đâu vậy?

  • Bố mẹ bạn khi nào về nhà?

  • Nếu muốn đi thẳng đến đó thì anh hãy đi xe buýt.

  • Chưa ăn trưa chắc đói lắm, ăn tạm cái này đi ạ.

  • Thầy Kim bây giờ đang ở đâu ạ?

    Em thử đến phòng giáo viên xem.

  • Anh đọc sách gì vậy?