Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

은/는커녕

Trung cấp · TOPIK IITiểu từCác dạng: 는커녕 · 은커녕 · 커녕

Trợ từ thể hiện nghĩa nhấn mạnh và phủ định điều ở trước.

Ý nghĩa

  1. 1

    đừng nói chi, chẳng những không... mà còn

    Trợ từ thể hiện nghĩa nhấn mạnh và phủ định điều ở trước.

    앞의 말을 강조하여 부정하는 뜻을 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Jisu chẳng những không xin lỗi mà còn nổi giận hơn.

  • Cảm nặng nên tôi uống thuốc, nhưng chẳng những không đỡ mà còn nặng hơn.

  • Dạo này việc ở công ty nhiều đến mức đừng nói nghỉ phép, cuối tuần cũng phải đi làm.

  • Minjun kết hôn chưa?

    Chưa. Đừng nói kết hôn, đến người yêu còn chưa có.

  • Đừng nói bữa trưa, đến bữa sáng tôi còn chưa ăn nên chẳng còn sức.

  • Seunggyu đừng nói chuẩn bị bài trước, đến bài tập cũng không làm nên điểm kém.