-(으)면 안 되다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -면 안 되다 · -으면 안 되다
Cấu trúc thể hiện sự hạn chế hoặc cấm hành động hay trạng thái nào đó.
Ý nghĩa
- 1
nếu... thì không được, không được...
Cấu trúc thể hiện sự hạn chế hoặc cấm hành động hay trạng thái nào đó.
어떤 행동이나 상태를 금지하거나 제한함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Không được hút thuốc trong tòa nhà.
Trên bảng thông báo có ghi không được đi vào bãi cỏ.
Không được chạm vào các hiện vật trưng bày trong bảo tàng.
Bàn trẻ em dùng thì góc cạnh không được quá nhọn.
Từ lần sau không được làm ồn trong giờ học.
Vâng, thưa cô. Từ lần sau em tuyệt đối sẽ không làm ồn nữa.
Không được tùy tiện bẻ hoa.