Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아도/어도 되다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -아도 되다 · -어도 되다 · -여도 되다

Cấu trúc dùng khi thể hiện sự cho phép hay chấp nhận hành động nào đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    ...cũng được, được phép

    Cấu trúc dùng khi thể hiện sự cho phép hay chấp nhận hành động nào đó.

    어떤 행동에 대한 허락이나 허용을 나타낼 때 쓰는 표현.

Câu ví dụ

  • Tôi ngồi đây được không ạ?

  • Vỏ bánh mandu mỏng thế này cũng được ạ?

  • Tôi đi vệ sinh một chút được không ạ?

  • Dọn lớp xong rồi thì về nhà được rồi.

  • Tôi mặc thử cái áo này được chứ?

    Dĩ nhiên rồi, thưa quý khách. Phòng thay đồ ở phía này ạ.

  • Giao việc này cho Seunggyu có được không nhỉ?