-아도/어도 되다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -아도 되다 · -어도 되다 · -여도 되다
Cấu trúc dùng khi thể hiện sự cho phép hay chấp nhận hành động nào đó.
Ý nghĩa
- 1
...cũng được, được phép
Cấu trúc dùng khi thể hiện sự cho phép hay chấp nhận hành động nào đó.
어떤 행동에 대한 허락이나 허용을 나타낼 때 쓰는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi ngồi đây được không ạ?
Vỏ bánh mandu mỏng thế này cũng được ạ?
Tôi đi vệ sinh một chút được không ạ?
Dọn lớp xong rồi thì về nhà được rồi.
Tôi mặc thử cái áo này được chứ?
Dĩ nhiên rồi, thưa quý khách. Phòng thay đồ ở phía này ạ.
Giao việc này cho Seunggyu có được không nhỉ?