을/를 위해서
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: 를 위해서 · 을 위해서
Cấu trúc thể hiện việc làm lợi cho đối tượng nào đó hoặc định thực hiện mục tiêu hay mục đích nào đó.
Ý nghĩa
- 1
dành cho, để, vì
Cấu trúc thể hiện việc làm lợi cho đối tượng nào đó hoặc định thực hiện mục tiêu hay mục đích nào đó.
어떤 대상에게 이롭게 하거나 어떤 목표나 목적을 이루려고 함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Các cầu thủ luôn cố gắng hết sức vì chiến thắng.
Mọi người hãy cầu nguyện cho mẹ tôi đang ốm.
Jisu đang cố gắng giữ gìn sức khỏe vì đứa con trong bụng.
Mình nghĩ mình có thể chết thay vì vợ.
Cậu yêu vợ thật đấy.
Mẹ luôn cầu nguyện cho con gái.
Đừng sống vì công việc, hãy làm việc vì bản thân.