-(으)ㄹ 때
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 때 · -을 때
Cấu trúc thể hiện khoảng thời gian hay thời kì mà hành động hay tình huống nào đó xảy ra hoặc trường hợp mà việc như vậy xảy ra.
Ý nghĩa
- 1
khi, lúc, hồi
Cấu trúc thể hiện khoảng thời gian hay thời kì mà hành động hay tình huống nào đó xảy ra hoặc trường hợp mà việc như vậy xảy ra.
어떤 행동이나 상황이 일어나는 동안이나 그 시기 또는 그러한 일이 일어난 경우를 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Khi đi du lịch nước ngoài nhất định phải mang theo hộ chiếu.
Tôi luôn nghe nhạc khi tập thể dục.
Mẹ để dâu trong tủ lạnh rồi, lúc nào đói thì ăn nhé.
Mai mình với Jisu đi thư viện học, cậu đi cùng không?
Ừ. Vậy mai lúc xuất phát thì gọi mình nhé. Mình ra ngay.
Hồi nhỏ tôi là một đứa cực kỳ nghịch ngợm.
Khi ăn mà nhai chóp chép thành tiếng là bất lịch sự.