-(으)ㄹ 뻔하다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 뻔하다 · -을 뻔하다
Cấu trúc thể hiện mặc dù việc mà từ ngữ phía trước thể hiện đã không xảy ra nhưng đã đến trạng thái sắp xảy ra.
Ý nghĩa
- 1
suýt, suýt tí nữa
Cấu trúc thể hiện mặc dù việc mà từ ngữ phía trước thể hiện đã không xảy ra nhưng đã đến trạng thái sắp xảy ra.
앞의 말이 나타내는 일이 일어나지는 않았지만 일어나기 직전의 상태까지 갔음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đang vội vàng chạy đến thì suýt nữa bị ngã.
Nếu muộn thêm chút nữa thì suýt lỡ tàu.
Không giảm tốc độ trên đường tuyết nên suýt gây tai nạn.
Hôm nay là ngày đầu tiên đi làm sau khi vào công ty, thế nào?
Đừng nhắc nữa. Ngủ quên nên suýt đi muộn ngay từ ngày đầu.
Nghe tin bố mẹ gặp tai nạn, Jisu suýt ngất đi.
Vì là giờ cao điểm, nếu không đi tàu điện ngầm thì suýt nữa đã trễ hẹn.