-(으)ㄹ 뿐이다
Cấu trúc thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt thì không có cái nào đó khác.
Ý nghĩa
- 1
chỉ
Cấu trúc thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt thì không có cái nào đó khác.
앞에 오는 말이 나타내는 상태나 상황 이외에 다른 어떤 것도 없음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Một nhà văn đầy triển vọng lại ra đi khi còn trẻ, chỉ thấy thật đáng tiếc.
Lâu lắm mới gặp lại gia đình xa cách, Minjun chỉ thấy vui mừng.
Yumin không phải giận đâu, chỉ là tính ít nói thôi.
Anh Seunggyu, nhìn anh làm việc chăm chỉ thật dễ chịu.
Không có gì đâu. Tôi chỉ làm việc mình được giao thôi.
Tôi chỉ quyên góp một số tiền nhỏ cho hàng xóm khó khăn thôi mà mọi người khen làm tôi ngại quá.
Jisu làm ầm lên rằng chỉ uống mỗi nước thôi mà không hiểu sao lại tăng cân.