-(으)ㄹ 만하다
Cấu trúc thể hiện việc có giá trị để thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
Ý nghĩa
- 1
đáng
Cấu trúc thể hiện việc có giá trị để thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
앞의 말이 나타내는 행동을 할 가치가 있음을 나타내는 표현.
- 2
được, đáng để
Cấu trúc thể hiện việc mà vế trước thể hiện đủ khả năng xảy ra.
앞의 말이 나타내는 일이 일어나는 것이 충분히 가능함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi thường ngạc nhiên trước trí tưởng tượng đáng thán phục của trẻ con.
Hãy giới thiệu cho tôi một bộ phim đáng xem.
Năm nay cầu thủ này vinh dự được chọn là cầu thủ đáng chú ý.
Phong cảnh ở đây đẹp thật.
Đúng thế. Dù xa nhưng cũng đáng để đến.
Căn nhà mới chuyển đến nóng quá nên lúc đầu vất vả, nhưng quen rồi thì cũng chịu được.
Nói những lời nặng nề như vậy thì Seunggyu nổi giận cũng phải.