Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄹ 만하다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 만하다 · -을 만하다

Cấu trúc thể hiện việc có giá trị để thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.

Ý nghĩa

  1. 1

    đáng

    Cấu trúc thể hiện việc có giá trị để thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 행동을 할 가치가 있음을 나타내는 표현.

  2. 2

    được, đáng để

    Cấu trúc thể hiện việc mà vế trước thể hiện đủ khả năng xảy ra.

    앞의 말이 나타내는 일이 일어나는 것이 충분히 가능함을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Tôi thường ngạc nhiên trước trí tưởng tượng đáng thán phục của trẻ con.

  • Hãy giới thiệu cho tôi một bộ phim đáng xem.

  • Năm nay cầu thủ này vinh dự được chọn là cầu thủ đáng chú ý.

  • Phong cảnh ở đây đẹp thật.

    Đúng thế. Dù xa nhưng cũng đáng để đến.

  • Căn nhà mới chuyển đến nóng quá nên lúc đầu vất vả, nhưng quen rồi thì cũng chịu được.

  • Nói những lời nặng nề như vậy thì Seunggyu nổi giận cũng phải.