Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-기로 하다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -기로 하다

Cấu trúc thể hiện sự quyết tâm hay hứa hẹn sẽ thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ý nghĩa

  1. 1

    quyết định, xác định

    Cấu trúc thể hiện sự quyết tâm hay hứa hẹn sẽ thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 행동을 할 것을 결심하거나 약속함을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Cuộc họp hôm nay chúng ta quyết định họp lúc năm giờ nhé.

  • Kỳ nghỉ này tôi đã quyết định học bơi.

  • Giờ cao điểm hay tắc đường nên chúng ta ra khỏi nhà sớm một chút nhé.

  • Hôm nay ăn bulgogi thì thế nào?

    Được đấy. Vậy tối nay ta ăn nhé.