-아야/어야 하다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -아야 하다 · -어야 하다 · -여야 하다 · -아야 되다 · -어야 되다 · -여야 되다
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước là hành động mang tính nghĩa vụ hoặc là điều kiện mang tính bắt buộc để làm việc nào đó hoặc đạt tới tình trạng nào đó.
Ý nghĩa
- 1
phải
Cấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước là hành động mang tính nghĩa vụ hoặc là điều kiện mang tính bắt buộc để làm việc nào đó hoặc đạt tới tình trạng nào đó.
앞에 오는 말이 어떤 일을 하거나 어떤 상황에 이르기 위한 의무적인 행동이거나 필수적인 조건임을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Muộn rồi nên mình phải về nhà đây.
Muốn đến tòa thị chính thì phải đi xe buýt số mấy ạ?
Phải đi về trong hôm nay nên xuất phát ngay đi.
Nghe nói bệnh của Jisu trở nặng nên phải phẫu thuật.
Tệ đến mức phải phẫu thuật sao?
Muốn không trễ tàu thì phải nhanh lên.
Khi bạn bè gặp khó khăn thì phải giúp đỡ.