Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

흔히

heunhi[흔히]Trung cấp · TOPIK IIMức độ

thường, thường hay

Phó từ

  1. 1

    thường, thường hay

    Thường xuyên hơn bình thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보통보다 더 자주.

    • Mì gói là món ăn thường gặp.

    • Jisu có ngoại hình bình thường thường thấy ngoài đường.