Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

합격자

hapgyeokja[합껵짜]Trung cấp · TOPIK IICác kiểu người

người đỗ, người đạt (tiêu chuẩn, qui định)

Danh từGốc Hán: 合格者hợp cách giả

  1. 1

    người đỗ, người đạt (tiêu chuẩn, qui định)

    Người thông qua kì thi, kiểm tra, thẩm tra...rồi có được tư cách hay vị trí nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시험, 검사, 심사 등을 통과하여 어떤 자격이나 지위를 얻은 사람.

    • Trường tôi có hai mươi người đỗ kỳ thi tư pháp.

    • Năm nay số nữ thí sinh đỗ kỳ thi công chức tăng gấp đôi so với năm ngoái.