Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đào
Tạo ra lỗ hổng hoặc cái hố.
Định nghĩa tiếng Hàn: 구멍이나 구덩이를 만들다.
Dân làng hợp sức đào giếng để lấy nước.
Chúng tôi bắt đầu đào đất để tìm kho báu bị chôn dưới lòng đất.
- 2
khắc, chạm
Cắt gọt vật thể cứng và khắc chữ hay hình vẽ lên đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 단단한 물체를 깎아서 그림이나 글씨 등을 새기다.
Anh trai đã khắc gỗ làm cho tôi một con búp bê xinh xắn.
Gia đình người quá cố quyết định khắc dòng chữ tưởng nhớ người đã khuất lên bia mộ và dựng ở nghĩa trang.
- 3
khoét
Cắt thành hình tròn một phần của mảnh vải hay tấm giấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 천이나 종이의 한 부분을 빙 돌려서 오리다.
Nếu khoét cổ áo hình chữ V thì phần cổ sẽ trông thoáng mát hơn.
Chiếc áo blouse này được may không khoét cổ mà gắn thêm cổ áo.
- 4
đào sâu, tìm tòi
Rất cố gắng để hiểu ra hoặc làm sáng tỏ vấn đề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 알아내거나 밝히기 위해 매우 노력하다.
Thanh tra Kim đã nhiều năm đào sâu điều tra chỉ một vụ án.
Khi học mà có gì không hiểu, tôi phải đào sâu đến cùng để tìm ra thì mới thỏa mãn.