Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

파다

pada[파다]Trung cấp · TOPIK II

đào

Động từ

  1. 1

    đào

    Tạo ra lỗ hổng hoặc cái hố.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구멍이나 구덩이를 만들다.

    • Dân làng hợp sức đào giếng để lấy nước.

    • Chúng tôi bắt đầu đào đất để tìm kho báu bị chôn dưới lòng đất.

  2. 2

    khắc, chạm

    Cắt gọt vật thể cứng và khắc chữ hay hình vẽ lên đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 단단한 물체를 깎아서 그림이나 글씨 등을 새기다.

    • Anh trai đã khắc gỗ làm cho tôi một con búp bê xinh xắn.

    • Gia đình người quá cố quyết định khắc dòng chữ tưởng nhớ người đã khuất lên bia mộ và dựng ở nghĩa trang.

  3. 3

    khoét

    Cắt thành hình tròn một phần của mảnh vải hay tấm giấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 천이나 종이의 한 부분을 빙 돌려서 오리다.

    • Nếu khoét cổ áo hình chữ V thì phần cổ sẽ trông thoáng mát hơn.

    • Chiếc áo blouse này được may không khoét cổ mà gắn thêm cổ áo.

  4. 4

    đào sâu, tìm tòi

    Rất cố gắng để hiểu ra hoặc làm sáng tỏ vấn đề nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 알아내거나 밝히기 위해 매우 노력하다.

    • Thanh tra Kim đã nhiều năm đào sâu điều tra chỉ một vụ án.

    • Khi học mà có gì không hiểu, tôi phải đào sâu đến cùng để tìm ra thì mới thỏa mãn.