Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    nơi, chỗ

    Nơi hay chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곳이나 장소.

    • Minjun nói có chỗ cần ghé qua nên tan học là nhanh chóng ra khỏi lớp.

    • Bạn bè hỏi Jisu vừa đi du lịch về rằng ở Anh cô ấy đã đi những nơi nào.

  2. 2

    việc, điều

    Việc hay điều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 것.

    • Cho đến trước khi đi du học Mỹ, Jisu chỉ chuyên tâm vào việc học tiếng Anh.

    • Minjun tham gia câu lạc bộ leo núi không phải để tập thể dục mà mục đích là để kết bạn.

  3. 3

    trường hợp, tình huống

    Trường hợp hay tình huống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경우나 상황.

    • Mẹ cất những chiếc bát đĩa dùng để đãi khách trong tủ chén.

    • Jisu đưa cho em mình đang đi leo núi ít thuốc dự phòng để dùng khi bị thương.