Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 하늘 色하늘 + sắc
- 1
màu da trời
Màu xanh nhạt giống như màu của bầu trời trong xanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맑은 하늘의 빛깔과 같은 연한 파란색.
Mẹ dùng giấy dán tường màu xanh da trời để trang trí phòng các con thật sáng sủa.
Anh ấy thắt cà vạt xanh da trời với bộ vest đen để trông không bị đơn điệu.