Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 八月bát nguyệt
- 1
tháng tám
Tháng thứ tám trong mười hai tháng của một năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 여덟째 달.
Chúng tôi đi chơi ở thung lũng suối để tránh cái nóng như lò hấp của tháng tám.
Vào tháng tám, nhiều người đi nghỉ hè ở núi và biển.