Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 파란 色파란 + sắc
- 1
màu xanh da trời, màu xanh dương, màu xanh nước biển
Màu xanh sáng và rõ như biển hay trời trong xanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맑은 하늘이나 바다처럼 밝고 선명한 푸른색.
Mùa thu đến, bầu trời mang sắc xanh lam trong trẻo và sạch hơn hẳn.
Tôi tô màu phần biển bằng bút sáp màu xanh lam để hoàn thành bức tranh.