Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 政策chính sách

  1. 1

    chính sách

    Phương pháp nhằm đạt được mục đích chính trị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정치적인 목적을 이루기 위한 방법.

    • Chính phủ đã công bố chính sách mới nhằm phát triển kinh tế.

    • Các tổ chức dân sự đã phê phán chính phủ không thực hiện chính sách đúng đắn.