Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

젖다

jeotda[젇따]Sơ cấp · TOPIK I

ẩm ướt

Động từ

  1. 1

    ẩm ướt

    Chất lỏng ngấm vào nên trở nên ướt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 액체가 스며들어 축축해지다.

    • Bọn trẻ nhóm lửa hong khô quần áo ướt.

    • Đứa bé dầm mưa nên ướt hết cả người.

  2. 2

    thấm, ngấm

    Liên tục nhận ảnh hưởng nào đó nên trở nên quen thuộc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 영향을 자꾸 받아 익숙해지다.

    • Bố tôi bị ăn sâu lối suy nghĩ cũ nên không thể tiếp nhận văn hóa mới.

    • Những người đã quen lối sống lười biếng thì thờ ơ với việc được giao, chỉ muốn ăn chơi.

  3. 3

    rơi vào

    Chìm sâu vào suy nghĩ hay tình cảm nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 감정이나 생각에 깊이 빠지다.

    • Người phụ nữ khóc, chìm trong nỗi đau mất chồng.

    • Những người sống ở nước ngoài lâu năm thỉnh thoảng lại chìm trong nỗi nhớ quê.

  4. 4

    ngấm, thấm

    Nghe thường xuyên nên trở nên rất quen thuộc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자주 들어 아주 익숙해지다.

    • Từ radio vang lên một giai điệu quen tai.

    • Từ đâu đó vọng lại tiếng hát quen tai.