Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지붕

mái nhà, nóc nhà

Danh từ

  1. 1

    mái nhà, nóc nhà

    Cái che đậy phần trên của ngôi nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집의 윗부분을 덮는 덮개.

    • Khi về quê, lần đầu tôi thấy nhà mái tranh, việc trồng bí trên mái nhà trông thật lạ lẫm.

    • Nhà tôi cũ đến mức hễ mưa là nước dột từ mái xuống.

  2. 2

    mui, nóc (xe…)

    Đồ vật che đậy phần trên chủ yếu của phương tiện đi lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 탈것의 윗부분을 덮는 물건.

    • Tôi thích lái xe hóng gió mát nên đã mua một chiếc xe thể thao mui trần.

    • Nóc xe buýt bị thủng nên hễ trời mưa là bị ướt hết.