Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

말투

maltu[말투]Trung cấp · TOPIK II

cách nói chuyện, lối nói chuyện

Danh từGốc Hán: 말 套말 + sáo

  1. 1

    cách nói chuyện, lối nói chuyện

    Danh từ chỉ cách nói chuyện hoặc thói quen nói chuyện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 하는 버릇이나 형식.

    • Khi thầy hỏi, học sinh trả lời bằng giọng điệu lễ phép.

    • Min-jun lúc nào cũng nói bằng giọng lạnh lùng nên mọi người không dễ bắt chuyện.