졸업생
học sinh tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 卒業生tốt nghiệp sinh
- 1
học sinh tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
Học sinh đã kết thúc tất cả chương trình giáo khoa quy định trong nhà trường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교에서 정해진 교과 과정을 모두 마친 학생.
Đa số học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở đã học lên trung học phổ thông.
Tỷ lệ có việc làm của sinh viên tốt nghiệp trường tôi lên tới chín mươi phần trăm.