Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 狀況trạng huống
- 1
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
Hình ảnh hay tình hình một việc nào đó đang được tiến hành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 진행되어 가는 형편이나 모양.
Tài xế taxi cứ càu nhàu mãi về tình hình giao thông tồi tệ.
Tình hình tài chính không tốt nên công ty đã trì hoãn việc trả lương cho nhân viên.