Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

저쪽

đằng kia, chỗ ấy, phía đó

Đại từ

  1. 1

    đằng kia, chỗ ấy, phía đó

    Từ chỉ phương hướng hay nơi chốn xa với người đang nói và nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 곳이나 방향을 가리키는 말.

    • Cậu có thấy ngôi nhà ở phía đằng kia không?

    • Chiếc máy bay đứa bé làm đã bay về phía bên kia bờ suối.

  2. 2

    người ấy, phía ấy, họ

    Từ chỉ người hay những người đang ở xa với người nói và người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 사람이나 사람들을 가리키는 말.

    • Người đằng kia là chồng của Yumin đấy.

    • Mình qua nghe xem đằng kia đang nói chuyện gì đi.

  3. 3

    phía ấy, họ

    Từ chỉ người và nhiều người bao gồm cả người ấy đang ở xa so với người nói và người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 사람과 그 사람을 포함한 여러 사람을 가리키는 말.

    • Nghị sĩ Kim đã trình bày lập trường của phía bên kia một cách mạch lạc.

    • Anh ấy chuyển lời rằng phía bên kia muốn đàm phán êm đẹp.

  4. 4

    đằng ấy, phía ấy, chỗ kia

    Từ chỉ phía đối diện đặt giữa cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 사이에 둔 반대편을 가리키는 말.

    • Phía bên kia núi là vùng sản xuất nhiều lương thực.

    • Ở bên kia con sông này có một ngôi làng nhỏ.