Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 暫時tạm thời
- 1
tạm thời
Trong khoảng thời gian ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠깐 동안.
Chồng tôi thường xuyên đi công tác nên chỉ được gặp mặt trong chốc lát.
Tôi kéo đứa con trai nhỏ không chịu ngồi yên dù chỉ một lát lên ngồi trên đùi.
2.Phó từGốc Hán: 暫時
- 1
tạm thời
Trong khoảng thời gian ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠깐 동안에.
Tôi định về nhà bà ở một thời gian ngắn trong kỳ nghỉ.
Có vẻ hụt hơi, anh ấy dừng chân một lát để điều hòa nhịp thở rồi lại tiếp tục đi.