Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

잠깐

jamkkan[잠깐]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

chốc lát, một chốc, một lát

1.Danh từ

  1. 1

    chốc lát, một chốc, một lát

    Khoảng thời gian rất ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 짧은 시간 동안.

    • Chú tôi bảo đời người chỉ thoáng chốc nên hãy sống sao cho không hối tiếc.

    • Jisu nhờ Min-jun ở cùng mình một lát cho đến khi chồng cô về.

2.Phó từ

  1. 1

    trong chốc lát, một chốc, một lát

    Trong khoảng thời gian rất ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 짧은 시간 동안에.

    • Nhân tiện lên Seoul, Seung-gyu ghé qua nhà chú một lát.

    • Min-jun bảo tôi đợi ngoài phòng một lát trong lúc anh ấy nghe điện thoại.