Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 姊妹tỉ muội
- 1
chị em gái
Quan hệ giữa chị và em gái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 언니와 여동생 사이.
Tôi và Jisu rất giống nhau nên khi đi cùng, người ta tưởng là chị em ruột.
Tôi và em gái là đôi chị em thân thiết, chuyện gì cũng kể cho nhau nghe và chia sẻ tâm tư.
- 2
anh em, sự kết nghĩa
Thuộc cùng một hệ thống hay có quan hệ giao lưu gần gũi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 계통에 속하거나 서로 친선, 교류 등의 가까운 관계에 있음.
Nhà thờ chúng tôi dự định kết nghĩa với các nhà thờ ở địa phương.
Tháng sau tôi sẽ sang trường kết nghĩa ở Nhật Bản làm du học sinh trao đổi.
- 3
Từ chỉ nữ tín đồ trong số các tín đồ Cơ Đốc giáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기독교 신자들끼리 여자 신자를 이르는 말.
Các tín đồ đã cầu nguyện cho người chị em đang bị ốm.
Sau khi bài giảng kết thúc là phần ca ngợi của ca đoàn gồm các chị em.