Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자녀

con, con cái

Danh từGốc Hán: 子女tử nữ

  1. 1

    con, con cái

    Con trai hay con gái được bố mẹ nuôi dưỡng. Con trai và con gái nói chung.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부모가 키우고 있는 아들이나 딸. 또는 아들과 딸.

    • Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dạy con cái trong môi trường an toàn.

    • Công ty của bố có chế độ học bổng cho con cái nhân viên nên tôi không lo học phí đại học.