Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 以下dĩ hạ
- 1
trở xuống
Việc số lượng hay mức độ bao gồm tiêu chuẩn nhất định và thiếu hay ít hơn đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수량이나 정도가 일정한 기준을 포함하여 그보다 적거나 모자란 것.
Seunggyu đạt kết quả dưới mức kỳ vọng trong kỳ thi lần này.
Lượng phóng xạ phát hiện được ở dưới mức tiêu chuẩn nên không cần lo lắng.
- 2
dưới
Việc thứ tự hay vị trí là sau hay dưới so với tiêu chuẩn nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서나 위치가 일정한 기준보다 뒤거나 아래인 것.
Công đoàn lao động (dưới đây gọi là công đoàn) đã quyết định đình công.
Từ thầy hiệu trưởng trở xuống, tất cả giáo viên trường tôi đều đang hết sức tận tâm hướng dẫn học sinh.