Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 六十lục thập
- 1
sáu mươi
Số gấp sáu lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 여섯 배가 되는 수.
Tôi ba mươi tuổi, tức là vừa đúng một nửa tuổi của bố tôi đã sáu mươi.
Mẹ tôi chẳng mấy chốc đã gần sáu mươi, tóc bạc trên đầu nhiều hẳn lên.
2.Định từGốc Hán: 六十
- 1
sáu mươi
Thuộc sáu mươi
Định nghĩa tiếng Hàn: 예순의.
Bố tôi giờ đã sáu mươi tuổi nhưng vẫn sống đầy nhiệt huyết.
Sau khi lái xe một mình sáu mươi cây số, tôi thấy mệt.
- 2
thứ sáu mươi
Thuộc thứ sáu mươi
Định nghĩa tiếng Hàn: 예순 번째의.
Bộ bách khoa toàn thư có đến tập sáu mươi nhưng tôi chỉ mua đến tập ba mươi.
Kỳ thi dự định lấy năm mươi người lại lấy thêm mười người nên tôi, người đứng thứ sáu mươi, cũng vừa đủ đỗ.