Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 午前ngọ tiền
- 1
buổi sáng
Khoảng thời gian từ sáng sớm đến 12 giờ trưa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아침부터 낮 열두 시까지의 동안.
Hôm nay Seunggyu chỉ có tiết học buổi sáng nên đã về nhà sớm.
Vào mùa hè, tôi thường làm mọi việc vào buổi sáng khi trời còn mát.
- 2
buổi sáng
Khoảng thời gian từ 12 giờ khuya đến 12 giờ trưa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤 열두 시부터 낮 열두 시까지의 동안.
Tất cả nhân viên công ty chúng tôi phải có mặt trước tám giờ sáng.
Không biết có việc gì gấp mà anh ấy đến tìm tôi từ bảy giờ sáng.