Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 五月ngũ nguyệt
- 1
tháng năm
Tháng thứ năm trong một năm mười hai tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 다섯째 달.
Đến tháng năm, khuôn viên trường đại học tràng đầy sức sống với lễ hội.
Nhắc đến tháng năm, tôi lại nghĩ tới những bông hoa sặc sỡ hòa quyện và những chiếc lá xanh.