Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tay phải
Tay có ở phía bên phải.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오른쪽에 있는 손.
Muốn phát biểu, Jisu giơ cao tay phải trước mặt thầy giáo.
Minjun thuận tay phải nên khi tay phải bị thương thì ngay cả cầm thìa cũng không được.