Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 歷史家lịch sử gia
- 1
nhà sử học
Người chuyên nghiên cứu lịch sử.
Định nghĩa tiếng Hàn: 역사를 전문적으로 연구하는 사람.
Nhà sử học đã cố gắng nhìn nhận tư liệu lịch sử một cách khách quan.
Nhà văn Park đã tái hiện lại đời sống thường nhật của vua thời Joseon dựa trên nghiên cứu của các nhà sử học trước đó.